Dịch

metaplasm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các sự thay đổi trong một từ được thực hiện bằng cách thay đổi các chữ cái hoặc âm thanh của nódanh từAny change in a word made by altering its letters or sounds.
  2. Hạt nhỏ (thường là chất dinh dưỡng) trong tế bàodanh từA small particle (often nutrient) within a cell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metaplasmDạng gốc (base form)
  2. metaplasmsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmetaplasmus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμεταπλασμόςmetaplasmós

Họ từ (word family)

cùng gốc metaplasm

Ngôn ngữ khác

AI