Dịch

clippers

B2danh từ (noun)
US/ˈklɪpɚz/

Dạng gốc:clipperNgười cắt, vật cắt

Nghĩa chính

  1. Kìm bấm, kéo tỉa, tông đơdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A tool for clipping something.
  2. Số nhiều của clipperdanh từplural of clipper

Cụm từ (phrase)

nail clippersdanh từThiết bị cơ khí dùng để cắt móng tay và móng chân
hedge clippersdanh từĐồng nghĩa với hedge trimmer
toenail clippersBấm móng chân
clipper systemdanh từĐồng nghĩa với Alberta clipper

Họ từ (word family)

cùng gốc clipper

Ví dụ

  • : .TAI: Có lần tôi dùng tông đơ tỉa lông vùng kín và lỡ cắt trúng môi bé của mình.
  • ?Bạn có tông đơ cắt tóc không?
  • .Chúng là đồ bấm móng tay.

AI