Nghĩa chính
- Kìm bấm, kéo tỉa, tông đơdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A tool for clipping something.
- Số nhiều của clipperdanh từplural of clipper
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nail clippersdanh từ | danh từ | Thiết bị cơ khí dùng để cắt móng tay và móng chân |
| hedge clippersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hedge trimmer |
| toenail clippers | Bấm móng chân | |
| clipper systemdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Alberta clipper |
Họ từ (word family)
cùng gốc clipperVí dụ
- : .TAI: Có lần tôi dùng tông đơ tỉa lông vùng kín và lỡ cắt trúng môi bé của mình.
- ?Bạn có tông đơ cắt tóc không?
- .Chúng là đồ bấm móng tay.