videos là số nhiều của video
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- video, đoạn phim, clipdanh từA1đếm được (countable)A recording of moving pictures and sound that can be watched on a screen.
- hình ảnh, tín hiệu hình ảnhdanh từB1The visual component or signal of a broadcast or digital media.
- quay video, ghi hìnhđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To record moving images and sound with a camera or mobile device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- video sb/sthquay phim ai/cái gì
- video sthquay băng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a video | Làm video | |
| music videodanh từ | danh từ | Video âm nhạc |
| record a video | Quay video | |
| video cameradanh từ | danh từ | Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô |
| video gamedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô, game |
| watch a video | Xem video | |
| post a video | Đăng tải video | |
| video clipdanh từ | danh từ | Đoạn video, video ngắn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Truyền hình
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Television content or media.
Họ từ (word family)
cùng gốc videoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvideō“to see”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sami sẽ giải thích mọi thứ trong video này.
- ?Dây cáp nào dùng cho luồng hình ảnh?
- .Anh ấy giỏi chơi trò chơi điện tử.