Dịch

audiovisual

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nghe nhìn, thính thịtính từkhông so sánh (not comparable)Containing both aural and visual elements.

Cụm từ (phrase)

audio-visual speech recognitiondanh từKỹ thuật sử dụng khả năng đọc môi thông qua xử lý hình ảnh để nâng cao hệ thống nhận dạng giọng nói

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Họ đã tạo ra một bài thuyết trình nghe nhìn tuyệt đẹp, với phim và nhạc cũng như nhiều thông tin.
  • .Truyền hình là một phương tiện nghe nhìn.
  • phương pháp nghe nhìn (để dạy tiếng...), phương pháp thính thị

AI