Nghĩa chính
- Nghe nhìn, thính thịtính từkhông so sánh (not comparable)Containing both aural and visual elements.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| audio-visual speech recognitiondanh từ | danh từ | Kỹ thuật sử dụng khả năng đọc môi thông qua xử lý hình ảnh để nâng cao hệ thống nhận dạng giọng nói |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc audiovisualVí dụ
- , .Họ đã tạo ra một bài thuyết trình nghe nhìn tuyệt đẹp, với phim và nhạc cũng như nhiều thông tin.
- .Truyền hình là một phương tiện nghe nhìn.
- phương pháp nghe nhìn (để dạy tiếng...), phương pháp thính thị