Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
audiovisually
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách nghe nhìn; thông qua âm thanh và hình ảnh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an audiovisual way; through sound and image.
Nguồn gốc
(etymology)
audiovisual
+
-ly
AI
1
Theo cách nghe nhìn
1
Theo cách nghe nhìn
1
Theo cách nghe nhìn