videotape
B1danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Băng videodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relatively wide magnetic tape used for recording visual images and sounds (as of a television production) for subsequent playback or broadcasting.
- Ghi hìnhđộng từto make a recording of something on videotape
- Quay phimđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To visually record (activity, or a motion picture) in general, with or without sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- videotapeNguyên thể (infinitive)
- videotapesSố nhiều (plural)
- videotapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- videotapingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- videotape sthghi hình cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sex, lies and videotapedanh từ | danh từ | Cuộc tranh cãi xung quanh một vụ bê bối chính trị |
| file videotape | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Băng video
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of videocassette (“cassette containing videotape”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc videotapeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuộn băng video bằng tiếng Berber.
- .Sami thích quay video chính mình.
- .Sáng nay tôi đã thuê một cuộn băng video.