Nghĩa chính
- Thuộc âm thanhtính từFocused on audible sound, as opposed to sight.
- Âm thanh, tín hiệu âm thanhdanh từkhông đếm được (uncountable)Sound, or a sound signal.
- Bản ghi âm, đoạn ghi âmdanh từđếm được (countable)A piece of sound that is recorded electronically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- audioDạng gốc (base form)
- audiosSố nhiều (plural)
- more audioSo sánh hơn (comparative)
- most audioSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| audio clipdanh từ | danh từ | Đoạn âm thanh |
| audio equipment | Thiết bị âm thanh | |
| audio filedanh từ | danh từ | Tệp âm thanh |
| audio guidedanh từ | danh từ | Hướng dẫn thuyết minh tự động |
| audio recording | Bản ghi âm | |
| audio system | Hệ thống âm thanh | |
| digital audiodanh từ | danh từ | Sự thể hiện âm thanh được ghi lại hoặc chuyển đổi thành dạng kỹ thuật số |
| audio-tiền tố | tiền tố | Âm thanh |
Xuất hiện ở từ khác
- videodễ nhầm, trái nghĩachỉ tín hiệu hoặc phần âm thanh, ngược lại với 'video' là phần hình ảnh
Họ từ (word family)
cùng gốc audio- audiobookSách nghe, sách nóidanh từB1
- audiovisualNghe nhìn, thính thịtính từB1
- audiophileNgười quan tâm đến âm nhạc có độ trung thực cao và/hoặc khả năng tái tạo âm thanh cũng như công nghệ liên quandanh từ, tính từ
- audiologyNghiên cứu về hệ thống thính giác và tiền đình và các rối loạn liên quandanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ audio-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , " " ( 375).Nếu bạn thiên về âm thanh hơn là hình ảnh, hãy theo dõi "A-V Soap Opera" (trang 375).
- .Chúng tôi cũng cần phần âm thanh.
- ?Bạn có thường xuyên thêm bản ghi âm không?