Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- buổi thử vai, buổi thử giọngdanh từB2đếm được (countable)A short performance by an actor, singer, or musician to show they are good enough for a role or job.
- thử vai, thử giọng, tuyển chọnđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perform in or hold an audition for a role or position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- auditionNguyên thể (infinitive)
- auditionsSố nhiều (plural)
- auditionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- auditioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- audition (for sth)đi thử giọng/vai (cho cái gì)
- audition sb (for sth)thử giọng/vai ai (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attend an audition | Tham gia buổi thử vai | |
| audition for something | Thử vai cho cái gì | |
| fail an audition | Trượt buổi thử giọng | |
| hold an audition | Tổ chức buổi thử vai | |
| pass an audition | Vượt qua buổi thử giọng | |
| successful audition | Buổi thử giọng thành công |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thính giác
- không đếm được (uncountable)Thính giác, khả năng ngheThe sense of hearing.
Họ từ (word family)
cùng gốc auditionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiaudicion
- từ tiếng Latinhaudītiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tuần này tôi đã tham gia năm buổi thử vai rồi.
- .Thính lực của ông ấy rất kém.
- , , sister's .Abraham vẫn tiếp tục nói, vì niềm vui được thốt ra lời hơn là để ai đó lắng nghe, nên sự lơ đãng của em gái ông cũng chẳng hề gì.