audición
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/audiˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Việc nghe, sự nghedanh từhearing (the act by which something is heard)
- Thính giác, sức nghedanh từhearing (the sense used to perceive sound)
- Buổi biểu diễndanh từpublic entertainment, show:
- Buổi hòa nhạcdanh từconcert (a musical entertainment in which several voices or instruments take part)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- audiciónDạng gốc (base form)
- audicionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| audición musical | Chưa có nghĩa | |
| examen de audición | Chưa có nghĩa | |
| pérdida de audición | Chưa có nghĩa | |
| problemas de audición | Chưa có nghĩa | |
| prueba de audición | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Buổi ngâm thơ
- Buổi ngâm thơ, buổi đọc sáchreading (an event at which written material is read aloud)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có vấn đề về thính giác không?
- .Kẻ không may mất thính giác và thị lực.
- ¿ ?Lần kiểm tra thính giác cuối cùng của bạn là khi nào?