Dịch

inaudito

C1tính từ (adjective)
/inauˈdito/

Nghĩa chính

  1. Chưa từng có, chưa từng thấytính từunheard-of, unprecedented
  2. Quá quắt, không thể chấp nhậntính từoutrageous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inauditoDạng gốc (base form)
  2. inauditasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. inauditosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. inauditaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu không thấy chuyện như thế xảy ra là quá quắt sao?
  • .Cơn gió mạnh này thực sự chưa từng thấy.
  • ¡ , !Đó là một kỳ tích, một điều kỳ diệu đến khó tin và chưa từng có!

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI