Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
auditive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sự nghe; (thuộc) thính giác
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to hearing; auditory.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
auditif
Ví dụ
Auditive
dyslexia
is
characterized
by
great
difficulties
with
the
sounds
of
spoken
language
.
AI
1
Sự nghe
1
Sự nghe
1
Sự nghe