别
別HSK1
Hay gặpHán-Việt: biết
bié
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- đừng, chớtrạng từused before verbs or adjectives to tell someone not to do something
- kháctính từreferring to another person, thing, or kind besides the current one
- từ biệt, chia tay, xa biệtđộng từto part from someone or bid farewell
- cài, ghim, kẹpđộng từto fasten or attach something with a pin, clip, or clasp
Chữ và bộ thủ (character, radical)
别
biébiết
Bộ: 刀 · đao (con dao)7 nét
separate, other; do notCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Phân biệt
- (literary) to differentiate; to distinguish
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- !Đừng di chuyển!
- !Đừng đi!
- !Đừng làm thế!
Xuất hiện ở từ khác
- don'tTiếng Anhtương đương
- 不用dễ nhầmThường mang nghĩa mệnh lệnh hoặc lời khuyên “đừng”; 不用 chỉ nói rằng không bắt buộc phải làm.
- 不要dễ nhầm, đồng nghĩaHay dùng trong văn nói hàng ngày với nghĩa 'đừng', mang sắc thái nhẹ hơn '不要'.
- 他đồng nghĩaCũng mang nghĩa là 'khác', nhưng dùng phổ biến hơn trong khẩu ngữ hàng ngày.
- 别的dễ nhầmcó nghĩa “đừng”, không giống với “别的” (khác).
- 另dễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng trong khẩu ngữ kết hợp trực tiếp với danh từ (như 别人, 别处) hoặc làm phó từ khuyên ngăn mang nghĩa 'đừng'.