fragmento
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/fɾaɡˈmento/nguồn
Nghĩa chính
- Mảnh, đoạn, khúcdanh từfragment
- Kẹp đạndanh từclip (a frame containing a number of bullets which is intended to be inserted into the magazine of a firearm to allow for rapid reloading.)
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của fragmentarđộng từfirst-person singular present indicative of fragmentar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fragmentoDạng gốc (base form)
- fragmentosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fragmento de texto | Đoạn văn bản | |
| fragmento de vidrio | Mảnh thủy tinh | |
| fragmento musical | Đoạn nhạc | |
| fragmento de Okazakidanh từ | danh từ | Mảnh Okazaki |
| fragmento de código | Chưa có nghĩa | |
| fragmento de información | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- secciónđồng nghĩathường chỉ một mảnh vỡ hoặc đoạn nhỏ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Alí tìm thấy một mảnh thiên thạch.
- .Anh ấy cố gắng gom lại các mảnh của một bình vỡ.
- .Anh ấy đã tập hợp các mảnh thông tin.