clip-on
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái đó gắn vào cái gì đó bằng một cái kẹptính từkhông so sánh (not comparable)That attaches to something by means of a clip.
- Các vật gắn vào vật gì đó bằng một cái kẹpdanh từAny item that attaches to something by means of a clip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clip-onDạng gốc (base form)
- clip-onsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clip-on microphone | Chưa có nghĩa | |
| clip-on necktie | Chưa có nghĩa | |
| clip-on tie | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .