Nghĩa chính
- Hỏng hóc, trục trặctính từWrong, broken; specifically
- Không ở trạng thái cân bằng hợp lý; không cân đốitính từNot in proper balance; unbalanced.
- Không đúng sự liên kếttính từNot in proper alignment.
- Không hoạt động hoặc vận hành đúng cáchtính từNot working or operating properly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- out of whackDạng gốc (base form)
- more out of whackSo sánh hơn (comparative)
- most out of whackSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , “” .
- , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)