Dịch

out of whack

tính từ (adjective)
US/ˈaʊt əv ˈwæk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hỏng hóc, trục trặctính từWrong, broken; specifically
  2. Không ở trạng thái cân bằng hợp lý; không cân đốitính từNot in proper balance; unbalanced.
  3. Không đúng sự liên kếttính từNot in proper alignment.
  4. Không hoạt động hoặc vận hành đúng cáchtính từNot working or operating properly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. out of whackDạng gốc (base form)
  2. more out of whackSo sánh hơn (comparative)
  3. most out of whackSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , “” .
  • , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI