Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
out of true
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈa
w
t
ə
v
ˈ
t
ɹ
uː
/
US
/ˈ
aʊ
t
ə
v
ˈ
t
ɹ
u
/
Nghĩa chính
1
Không căn chỉnh đúng cách; không liên kết
cụm giới từ
Not properly aligned; out of alignment.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
in true
Ví dụ
The
axle
is
out
of
true
.
AI
1
Không căn chỉnh đúng cách
1
Không căn chỉnh đúng cách
1
Không căn chỉnh đúng cách