Nghĩa chính
- Suốt ngày đêmcụm giới từAll the time, or seemingly all the time; constantly.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 2 .Họ quá mệt mỏi vì họ đã làm việc suốt 2 ngày đêm.
- .Quán này mở cửa suốt ngày đêm.
- .