24/7
trạng từ (adverb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- 24, 7trạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of twenty-four seven.
- Mối quan hệ trong đó người phục tùng luôn sẵn sàng phục vụ người thống trịdanh từA relationship in which the submissive is available for the dominant at all times.
- Lối sống trong đó một người luôn luôn mặc và sử dụng tã lótdanh từA lifestyle in which one wears and uses a diaper at all times.
- Liên quan đến mối quan hệ 24/7tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a 24/7 relationship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- 24/7Dạng gốc (base form)
- 24/7sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 24/7/365trạng từ | trạng từ | 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần, 365 ngày trong năm (bao gồm cả ngày 29 tháng 2 trong năm nhuận); liên tục, không gián đoạn, hai mươi bốn bảy, cả năm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha