Nghĩa chính
- Được xác định rõ ràng là người chuyển giới; có khả năng dễ dàng bấm giờ; không vượt quatính từClearly identifiable as transgender; capable of being easily clocked; not passing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clockyVí dụ
- " ," , , .