Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beholdenness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc được nhìn thấy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being beholden.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
obligation
dependence
Ví dụ
No
word
this
time
about
beholdenness
as
Ma’s
spine
bends
over
the
pot
.
Nguồn gốc
(etymology)
beholden
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc được nhìn thấy
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc được nhìn thấy
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc được nhìn thấy