Nghĩa chính
- Chịu ơntính từkhông so sánh (not comparable)đi với toObligated to provide, display, or do something for another; indebted, obliged for a bounden duty.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- beholden to sb (for sth)biết ơn ai (vì điều gì), mắc nợ ai (vì điều gì)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibiholden“beholden, obligated”
Họ từ (word family)
cùng gốc beholdenVí dụ
- , .Có rất nhiều điều đáng chê trách ở bản hiến pháp dự thảo, thứ sẽ khiến các chính phủ đắc cử phải phụ thuộc vào một thượng viện do chính quyền quân sự đề cử và một loạt các ủy ban nhiều chuyện.
- .Anh ấy sẽ không phụ thuộc vào các lợi ích nhóm.
- .Bạn không cần phải cảm thấy mang ơn.