Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
habemus
C2
động từ
(verb)
/aˈbemus/
Nghĩa chính
1
Kìa; chúng tôi có
động từ
behold; we have
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
观
guān
Ngắm, chiêm ngưỡng
Tiếng Anh
behold
Nhìn ngắm
Ví dụ
¡
Habemus
tortilla
!
Nos
reímos
y
noto
las
miradas
de
todos
los
asistentes
a
la
gran
celebración
.
Volvemos
a
ser
el
plato
fuerte
.
AI
1
Kìa
1
Kìa
1
Kìa