LH
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của luteinizing hormonedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of luteinizing hormone.
- Viết tắt của trực thăng hạng nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of light helicopter.
- Viết tắt của tay tráidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of left hand.
- Viết tắt của có bản lề nhẹtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of lightly hinged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LHDạng gốc (base form)
- LHsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| /lhký hiệu | ký hiệu | Biểu thị rằng câu nói trước được nói một cách vui vẻ (không nghiêm túc) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của kỵ binh hạng nhẹ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of light horse (typically preceded by the regiment number).