Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bò thiếndanh từA castrated bull; an ox.
- Bắt nạt, ức hiếpđộng từTo bully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bullockNguyên thể (infinitive)
- bullocksSố nhiều (plural)
- bullockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bullockingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bullock cartdanh từ | danh từ | Xe bò |
| bullock team | Đội bò kéo | |
| bullock track | Đường xe bò | |
| bullock-cartdanh từ | danh từ | Chiếc xe có bánh do bò đực hoặc bò kéo |
| bullock poisondanh từ | danh từ | Cây Gastrolobium trilobum |
| Bullock Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Union Springs |
| bullock's eyedanh từ | danh từ | Người nội trợ |
| bullock's heartdanh từ | danh từ | Loại trái cây nhiệt đới được trồng khắp vùng nhiệt đới, Annona reticulata |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bò non
- A young bull.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bullockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibullok
- từ tiếng Anh cổbulluc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bulluk
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : .Ông dâng con bò tơ làm của lễ chuộc tội, rồi Aaron cùng các con trai đặt tay lên đầu con bò tơ dâng làm của lễ chuộc tội.
- , , , ; .Phải, đồ đê tiện, ngươi đã làm ô uế chính giường của ta; rồi ngươi lại còn cáo buộc ta bắt nạt ép ngươi phải thừa nhận sự thật.
- .Họ ghét Sandra Bullock.