Dịch

bullock

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bò thiếndanh từA castrated bull; an ox.
  2. Bắt nạt, ức hiếpđộng từTo bully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bullockNguyên thể (infinitive)
  2. bullocksSố nhiều (plural)
  3. bullockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bullockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bullock cartdanh từXe bò
bullock teamĐội bò kéo
bullock trackĐường xe bò
bullock-cartdanh từChiếc xe có bánh do bò đực hoặc bò kéo
bullock poisondanh từCây Gastrolobium trilobum
Bullock Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Union Springs
bullock's eyedanh từNgười nội trợ
bullock's heartdanh từLoại trái cây nhiệt đới được trồng khắp vùng nhiệt đới, Annona reticulata

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bò non
  1. A young bull.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibullok
  2. từ tiếng Anh cổbulluc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bulluk

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : .Ông dâng con bò tơ làm của lễ chuộc tội, rồi Aaron cùng các con trai đặt tay lên đầu con bò tơ dâng làm của lễ chuộc tội.
  • , , , ; .Phải, đồ đê tiện, ngươi đã làm ô uế chính giường của ta; rồi ngươi lại còn cáo buộc ta bắt nạt ép ngươi phải thừa nhận sự thật.
  • .Họ ghét Sandra Bullock.

AI