Dịch

yellow fever

danh từ (noun)
UK/ˈjɛlou ˈfiːvə/US/ˈjɛloʊ ˈfivɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sốt vàng, sốt vàng dadanh từkhông đếm được (uncountable)An acute febrile illness of tropical regions, caused by a flavivirus (Yellow fever virus) and spread by certain mosquitoes, characterised by jaundice, black vomit and the absence of urination.
  2. Sự thu hút đối với đàn ông hoặc phụ nữ thuộc chủng tộc Đông Á, được thể hiện bởi những người không phải gốc Đông Á (đặc biệt là nam giới da trắng châu Âu hoặc người Mỹ da trắng)danh từkhông đếm được (uncountable)An attraction to ethnically East Asian men or women, expressed by non-East Asian (especially white European male or white American) people.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

yellow-fever mosquitodanh từMuỗi sọc đen trắng (Aedes aegypti) có nguồn gốc từ Châu Phi và hiện nay lan rộng ở vùng nhiệt đới, do đó được coi là vật trung gian truyền virut chính ở khu vực thành thị

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Niềm đam mê vàng
  1. không đếm được (uncountable)Niềm đam mê vàng; nỗi ám ảnh về việc tìm kiếm quặng vàngA lust for gold; an obsession with seeking gold ore.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . .
  • , /
  • ; .

AI