Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sốt vàng, sốt vàng dadanh từkhông đếm được (uncountable)An acute febrile illness of tropical regions, caused by a flavivirus (Yellow fever virus) and spread by certain mosquitoes, characterised by jaundice, black vomit and the absence of urination.
- Sự thu hút đối với đàn ông hoặc phụ nữ thuộc chủng tộc Đông Á, được thể hiện bởi những người không phải gốc Đông Á (đặc biệt là nam giới da trắng châu Âu hoặc người Mỹ da trắng)danh từkhông đếm được (uncountable)An attraction to ethnically East Asian men or women, expressed by non-East Asian (especially white European male or white American) people.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yellow-fever mosquitodanh từ | danh từ | Muỗi sọc đen trắng (Aedes aegypti) có nguồn gốc từ Châu Phi và hiện nay lan rộng ở vùng nhiệt đới, do đó được coi là vật trung gian truyền virut chính ở khu vực thành thị |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Niềm đam mê vàng
- không đếm được (uncountable)Niềm đam mê vàng; nỗi ám ảnh về việc tìm kiếm quặng vàngA lust for gold; an obsession with seeking gold ore.
Ví dụ
- , . .
- , /
- ; .