Nghĩa chính
- Cơn sốt ám ảnh tìm kiếm quặng vàng; một thời đại (theo nghĩa bóng là một trận dịch) trong đó nỗi ám ảnh này bao trùm một số lượng lớn người dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feverish obsession with seeking gold ore; an era (figuratively an epidemic) during which this obsession grips a large number of people.
- Ham muốn lợi nhuận quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessive craving for profit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gold feverDạng gốc (base form)
- gold feversSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ; , .
- heavily-laden , , .
- .