Dịch

rice king

danh từ (noun)
UK/ˈɹaɪs ˈkɪŋɡ/US/ˈɹaɪs ˈkɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Người đàn ông không phải người châu Á (thường là người da trắng) có ham muốn tình dục với phụ nữ châu Ádanh từA non-Asian man (usually white) who has a sexual fetish for Asian women.
  2. Người đàn ông đã thành đạt trong nghề kinh doanh lúa gạodanh từA man who has become a great success in the business of rice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rice kingDạng gốc (base form)
  2. rice kingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI