Dịch

banana

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Quả chuối; cây chuốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An elongated curved tropical fruit of a banana plant, which grows in bunches and has a creamy flesh and a smooth skin.
  2. (trái) chuối, (quả) chuốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In particular, the sweet, yellow fruit of the Cavendish banana cultivar, which may be eaten raw, as distinct from e.g. a plantain for cooking.
  3. (cây) chuốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tropical tree-like plant which bears clusters of bananas, a plant of the genus Musa (but sometimes also including plants from Ensete), which has large, elongated leaves.
  4. Cong hình quả chuối, xoáy vòngtính từkhông so sánh (not comparable)Curved like a banana, especially of a ball in flight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bananaDạng gốc (base form)
  2. bananasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

banana breaddanh từBánh mì chuối
banana peeldanh từVỏ chuối
banana republicdanh từCộng hòa chuối
banana skindanh từVỏ chuối
go bananasđộng từPhát điên, nổi giận
top bananadanh từNgười đứng đầu, nhân vật chính
banana cakedanh từĐồng nghĩa với banana roll
banana leafdanh từLá chuối

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Màu vàng chuối
  1. không đếm được (uncountable)A yellow color, like that of a banana's skin.

Ví dụ

  • .Jimmy đã ăn một quả chuối cho bữa sáng.
  • [...]Bernd Schneider closed the scoring in injury-time with a 23 meter free-kick banana shot into the upper-right corner.Bernd Schneider ấn định tỷ số ở phút bù giờ bằng cú sút phạt hình quả chuối từ cự ly 23 mét vào góc trên bên phải khung thành.
  • ?Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa

AI