Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Quả dừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fruit of the coconut palm (not a true nut), Cocos nucifera, having a fibrous husk surrounding a large seed.
- Sọ dừa, gáo dừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard-shelled seed of this fruit, having white flesh and a fluid-filled central cavity.
- Cùi dừa, cơm dừadanh từkhông đếm được (uncountable)The edible white flesh of this fruit.
- Cây dừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The coconut palm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coconutDạng gốc (base form)
- coconutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coconut milkdanh từ | danh từ | Nước cốt dừa |
| coconut oildanh từ | danh từ | Dầu dừa |
| coconut palmdanh từ | danh từ | (cây) dừa |
| coconut shell | Gáo dừa | |
| coconut tree | Cây dừa | |
| coconut waterdanh từ | danh từ | Nước dừa |
| sea coconutdanh từ | danh từ | Dừa-de-mer |
| coconut shydanh từ | danh từ | Trò giải trí truyền thống ở khu hội chợ, nơi khách hàng ném những quả bóng vào một hàng dừa nhằm cố gắng đánh bật một quả dừa khỏi sự hỗ trợ của nó và nhờ đó giành được nó |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Kẻ sính da trắng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Hispanic or other dark-skinned person considered to have overly assimilated to white culture.
Họ từ (word family)
cùng gốc coconutNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chặt đôi quả dừa ra.
- .Đây là dầu dừa.
- , .Làm ơn cho xin nước cốt dừa.