Nghĩa chính
- Cây dừadanh từCoconut palm.
- Quả dừa, trái dừadanh từCoconut, the fruit of the coconut palm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coco palmdanh từ | danh từ | Cây dừa |
| coco tree | Cây dừa | |
| nata de cocodanh từ | danh từ | Thạch dừa |
| CoCo bonddanh từ | danh từ | Trái phiếu dự phòng/chuyển đổi; một trái phiếu có thu nhập cố định có thể được chuyển đổi thành vốn chủ sở hữu nếu đáp ứng các điều kiện kích hoạt nhất định |
| coco wormdanh từ | danh từ | Loài giun nhiều tơ thuộc chi Protula |
| coco breaddanh từ | danh từ | Loại bánh mì Jamaica làm từ nước cốt dừa |
| coco-de-merdanh từ | danh từ | Cây cọ cao, Lodoicea madivica, được tìm thấy ở Seychelles |
| malanga cocodanh từ | danh từ | Loại malanga, Xanthosoma sagittifolium, một loại rau củ nhiệt đới giàu tinh bột có họ hàng với khoai môn, được phân biệt bằng thân củ tròn như quả dừa |
Họ từ (word family)
cùng gốc coco- coconutQuả dừadanh từB2
- cocoonKéndanh từ, động từC2
- cocoonedĐược bọc trong một cái kéntính từ
- coconeĐối số của một hình nón; một đối tượng V cùng với một mũi tên đi từ mỗi đối tượng của sơ đồ đến V sao cho với bất kỳ mũi tên A nào trong sơ đồ, cặp mũi tên đến V tạo thành một tam giác với A cũng giao hoán với nódanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacoco“grinning face”
Cùng gốc (doublet)coque
Ví dụ
- , .Tôi xoay người nhìn quanh để ngắm nhìn những ngọn núi cao và những rặng dừa rậm rạp.
- , ; […]Dừa là một loại trái cây rất phổ biến và ít được coi trọng; […]
- , ?Bạn muốn ăn thạch dừa nata de coco phải không?