cocooned
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được bọc trong một cái kéntính từEnclosed in a cocoon.
- Bị cô lập, đặc biệt là trong một môi trường hạn chế sự tương tác với bất cứ thứ gì bên ngoài nótính từIsolated, especially in an environment that limits interaction with whatever is outside it.
- Được lưu trữ ở trạng thái không hoạt động; bị bỏ rơitính từStored in an inactive state; mothballed.
Họ từ (word family)
cùng gốc cocoonedVí dụ
- , " ."
- , , .
- Line's .