cocone
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đối số của một hình nón; một đối tượng V cùng với một mũi tên đi từ mỗi đối tượng của sơ đồ đến V sao cho với bất kỳ mũi tên A nào trong sơ đồ, cặp mũi tên đến V tạo thành một tam giác với A cũng giao hoán với nódanh từThe dual of a cone; an object V together with an arrow going from each object of a diagram to V such that for any arrow A in the diagram, the pair of arrows to V which form a triangle with A also commute with it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coconeDạng gốc (base form)
- coconesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha