nata de coco
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thạch dừadanh từkhông đếm được (uncountable)A chewy, translucent jelly produced by the fermentation of coconut water, a delicacy of the Philippines.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhanata de coco
Ví dụ
- .
- , ?