Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
banana bread
danh từ
(noun)
UK
/
b
ə
ˈ
n
ɑː
.
n
ə
ˈ
b
ɹɛ
d
/
US
/
b
ə
ˈ
n
æ
n
ə
ˈ
b
r
ɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Bánh mì chuối
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A type of bread or cake made with mashed bananas.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
banana bread
Dạng gốc
(base form)
banana bread
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
banana
+
bread
Ví dụ
I
eat
steamed
banana
bread
.
Tom
knows
Mary
loves
banana
bread
,
so
he
bought
some
at
the
grocery
store
.
Mary
made
banana
bread
with
the
overripe
bananas
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bánh mì chuối
1
Bánh mì chuối
1
Bánh mì chuối