Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bananaless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có chuối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without bananas.
Nguồn gốc
(etymology)
banana
+
-less
Ví dụ
If
you
take
ten
bananas
because
the
bananas
are
free
,
you'll
likely
end
up
with
eight
rotten
bananas
covered
in
flies
while
another
person
is
left
tragically
bananaless
.
Take
what
you're
going
to
use
and
leave
the
rest
for
someone
else
.
AI
1
Không có chuối
1
Không có chuối
1
Không có chuối