Nghĩa chính
- Vàng da, hoàng đảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A morbid condition, characterized by yellowness of the eyes, skin, and urine.
- Cảm giác cay đắng, ghen tịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of bitterness, resentment or jealousy.
- Làm ảnh hưởng bởi bệnh vàng da; gây thành kiếnđộng từngoại động từ (transitive)To affect with jaundice; to color by prejudice or envy; to prejudice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jaundiceNguyên thể (infinitive)
- jaundicesSố nhiều (plural)
- jaundicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jaundicingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue jaundicedanh từ | danh từ | Chứng xanh tím |
| jaundice rootdanh từ | danh từ | Cây hải cẩu vàng (Hydrastis canadensis) |
| black jaundicedanh từ | danh từ | Bệnh leptospirosis |
| green jaundicedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hyperbiliverdinemia |
| hepatogenous jaundicedanh từ | danh từ | Vàng da do bệnh lý hoặc bệnh về gan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jaundiceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijaundis
- từ tiếng Pháp trung đạijaunisse
- từ tiếng Pháp cổjalne
Ví dụ
- , . / ' . / !Nhưng hãy nhìn vào chiếc gương mới này đi, người bạn đáng yêu. Các vị thần và tiên nữ đều chờ đợi ý muốn của những người yêu nhau. Những thứ từng nhuốm màu cay đắng giờ biến thành hoa thủy tiên.
- , , , / Vex'd / veil'd , / , , / — […]Không, thưa ngài, anh ta, bị ám ảnh bởi một tà thần trong máu khiến thế giới nhuốm màu cay đắng, che giấu khuôn mặt khỏi mọi người, sống cô độc và dần đánh mất khả năng đối phó với cuộc sống thường nhật.
- .Sự ghen tị với sự giàu có làm vàng da tâm hồn anh.