Dịch

jaundice

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vàng da, hoàng đảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A morbid condition, characterized by yellowness of the eyes, skin, and urine.
  2. Cảm giác cay đắng, ghen tịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of bitterness, resentment or jealousy.
  3. Làm ảnh hưởng bởi bệnh vàng da; gây thành kiếnđộng từngoại động từ (transitive)To affect with jaundice; to color by prejudice or envy; to prejudice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jaundiceNguyên thể (infinitive)
  2. jaundicesSố nhiều (plural)
  3. jaundicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jaundicingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blue jaundicedanh từChứng xanh tím
jaundice rootdanh từCây hải cẩu vàng (Hydrastis canadensis)
black jaundicedanh từBệnh leptospirosis
green jaundicedanh từĐồng nghĩa với hyperbiliverdinemia
hepatogenous jaundicedanh từVàng da do bệnh lý hoặc bệnh về gan

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijaundis
  2. từ tiếng Pháp trung đạijaunisse
  3. từ tiếng Pháp cổjalne

Ví dụ

  • , . / ' . / !Nhưng hãy nhìn vào chiếc gương mới này đi, người bạn đáng yêu. Các vị thần và tiên nữ đều chờ đợi ý muốn của những người yêu nhau. Những thứ từng nhuốm màu cay đắng giờ biến thành hoa thủy tiên.
  • , , , / Vex'd / veil'd , / , , / — […]Không, thưa ngài, anh ta, bị ám ảnh bởi một tà thần trong máu khiến thế giới nhuốm màu cay đắng, che giấu khuôn mặt khỏi mọi người, sống cô độc và dần đánh mất khả năng đối phó với cuộc sống thường nhật.
  • .Sự ghen tị với sự giàu có làm vàng da tâm hồn anh.

AI