Dịch

violet

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây hoa tímdanh từA plant or flower of the genus Viola, especially the fragrant Viola odorata; (inexact) similar-looking plants and flowers.
  2. Người đẹp như hoa violetdanh từA person thought to resemble V. odorata, especially in its beauty and delicacy.
  3. Tímdanh từThe color of most violets; the colour evoked by the shortest visible wavelengths between 380 and 435 nm, an additive tertiary colour.
  4. Có màu tím, màu violettính từOf a violet colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. violetDạng gốc (base form)
  2. violetsSố nhiều (plural)
  3. violeterSo sánh hơn (comparative)
  4. violetestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shrinking violetdanh từNgười rất nhút nhát hoặc rụt rè, tránh tiếp xúc với người khác nếu có thể
African violetdanh từCác cây lâu năm thuộc phần Streptocarpus. Saintpaulia (trước đây thuộc chi Saintpaulia), đặc biệt là Streptocarpus ionantha, có lá tròn có lông mịn và cánh hoa mịn như nhung
violet-tipdanh từLoài bướm Mỹ, thuộc loài Polygonia interrogationis, có đôi cánh lốm đốm với nhiều sắc thái màu đỏ và nâu khác nhau và có đầu màu tím
violet boxdanh từThiết bị được sử dụng trong phreaking, sử dụng một điện trở để giữ đường dây điện thoại trả tiền mở khi nó thường bị cắt
bee violetdanh từMàu mà ong có thể nhìn thấy có tần số khoảng 400 mμ, trải dài một phần quang phổ bao phủ màu xanh tím đến các tần số thấp hơn của dải tia cực tím
violet reddanh từ, tính từMàu hồng tím đậm, giống như màu của một số loại hoa tím
dog-violetdanh từĐồng nghĩa với dog's tooth violet
red violetdanh từ, tính từMàu đỏ tía, giống như màu của một bông hoa tím đỏ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Y phục màu tím
  1. Clothes and (ecclesiastical) vestments of such a colour.

Ví dụ

  • , , , , .Albertus Magnus, nhà triết học và nhà huyền học thế kỷ 13, khẳng định rằng rau mùi, nữ lang và hoa violet là những loại thảo mộc tạo ra tình yêu.
  • ‘,’ , ‘ , , .’'Tom,' anh ấy nói, 'cậu đang nhìn vào một bông hoa violet bị vùi dập, một quả trứng hỏng, một ống tuýp bị bóp méo.'
  • .Hoa violet có màu tím.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiviolet
  2. từ tiếng Pháp cổviolette
  3. từ tiếng Latinhviola“violet”

Ngôn ngữ khác

AI