Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cây hoa tímdanh từA plant or flower of the genus Viola, especially the fragrant Viola odorata; (inexact) similar-looking plants and flowers.
- Người đẹp như hoa violetdanh từA person thought to resemble V. odorata, especially in its beauty and delicacy.
- Tímdanh từThe color of most violets; the colour evoked by the shortest visible wavelengths between 380 and 435 nm, an additive tertiary colour.
- Có màu tím, màu violettính từOf a violet colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shrinking violetdanh từ | danh từ | Người rất nhút nhát hoặc rụt rè, tránh tiếp xúc với người khác nếu có thể |
| African violetdanh từ | danh từ | Các cây lâu năm thuộc phần Streptocarpus. Saintpaulia (trước đây thuộc chi Saintpaulia), đặc biệt là Streptocarpus ionantha, có lá tròn có lông mịn và cánh hoa mịn như nhung |
| violet-tipdanh từ | danh từ | Loài bướm Mỹ, thuộc loài Polygonia interrogationis, có đôi cánh lốm đốm với nhiều sắc thái màu đỏ và nâu khác nhau và có đầu màu tím |
| violet boxdanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng trong phreaking, sử dụng một điện trở để giữ đường dây điện thoại trả tiền mở khi nó thường bị cắt |
| bee violetdanh từ | danh từ | Màu mà ong có thể nhìn thấy có tần số khoảng 400 mμ, trải dài một phần quang phổ bao phủ màu xanh tím đến các tần số thấp hơn của dải tia cực tím |
| violet reddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu hồng tím đậm, giống như màu của một số loại hoa tím |
| dog-violetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dog's tooth violet |
| red violetdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu đỏ tía, giống như màu của một bông hoa tím đỏ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Y phục màu tím
- Clothes and (ecclesiastical) vestments of such a colour.
Ví dụ
- , , , , .Albertus Magnus, nhà triết học và nhà huyền học thế kỷ 13, khẳng định rằng rau mùi, nữ lang và hoa violet là những loại thảo mộc tạo ra tình yêu.
- ‘,’ , ‘ , , .’'Tom,' anh ấy nói, 'cậu đang nhìn vào một bông hoa violet bị vùi dập, một quả trứng hỏng, một ống tuýp bị bóp méo.'
- .Hoa violet có màu tím.
Họ từ (word family)
cùng gốc violetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiviolet
- từ tiếng Pháp cổviolette
- từ tiếng Latinhviola“violet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha