Dịch

orchid

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɔː.kɪd/US/ˈɔɹ.kɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây phong landanh từA plant of the orchid family (Orchidaceae), bearing unusually-shaped flowers of beautiful colours.
  2. Màu tím hoa lan, màu tím nhạtdanh từA light bluish-red, violet-red or purple colour.
  3. Có màu tím nhạt, tím hoa lantính từkhông so sánh (not comparable)Having a light purple colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orchidDạng gốc (base form)
  2. orchidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wild orchidHoa lan rừng
cup orchiddanh từCác loài lan thuộc chi Brachionidium
sun orchiddanh từLoài lan thuộc chi Thelymitra, chủ yếu được tìm thấy ở Úc và New Zealand
orchid beedanh từCác loài ong thuộc bộ lạc Euglossini
bog orchiddanh từCác loài lan nhỏ thuộc chi Habenaria mọc trên đất ẩm ướt có nhiều than bùn
man orchiddanh từCác loài lan có hoa được cho là giống hình người, như hoa của loài Orchis Anthrophora và một số loài khác trước đây thuộc chi Aceras
ant orchiddanh từLoài lan (Chiloglottis formicifera), có nguồn gốc từ New Zealand
bee orchiddanh từOphrys, một chi lan châu Âu, đặc biệt là Ophrys apifera

Ví dụ

  • .Blanche Wagner là một chuyên gia về lan khác.
  • !Bông lan này đẹp quá!
  • .Chúng tôi nhìn thấy một cây phong lan tuyệt đẹp với những chiếc lá rụng hàng năm.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiOrchideae
  2. từ tiếng Latinhorchis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổὄρχιςórkhis“orchid, testicle”

Ngôn ngữ khác

AI