Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Iot, iốt, iođdanh từkhông đếm được (uncountable)A chemical element (symbol: I) with an atomic number of 53; one of the halogens.
- Bôi iốt, sát trùng bằng iốtđộng từngoại động từ (transitive)to treat with iodine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iodine-131danh từ | danh từ | Đồng vị phóng xạ của iốt, 13153I, có chu kỳ bán rã 8 ngày; được sử dụng như một chất đánh dấu y tế |
| iodine-125danh từ | danh từ | Đồng vị phóng xạ của iốt, 12553I, có chu kỳ bán rã 59 ngày; được sử dụng như một liệu pháp xạ trị |
| iodine bushdanh từ | danh từ | Loại cây bụi thấp, gần như không có lá thuộc phân họ Chenopodioideae, được tìm thấy trên đất cát, kiềm ở phía tây nam Hoa Kỳ, Allenrolfea occidentalis |
| iodine valuedanh từ | danh từ | Khối lượng iốt tính bằng gam được tiêu thụ bởi 100 gam chất hóa học, thường được sử dụng để xác định mức độ không bão hòa trong chất béo, dầu và sáp |
| iodine greendanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm màu xanh nhân tạo, dẫn xuất iốt của rosaniline |
| iodine indexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với iodine value |
| iodine numberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với iodine value |
| iodine yellowdanh từ | danh từ | Sắc tố màu vàng sáng bao gồm chì iodide |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Iot
- không đếm được (uncountable)Iot, iốt, iođAn antiseptic incorporating the element.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc iodineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápiode
- từ tiếng Hy Lạp cổἰοειδήςioeidḗs“violet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tom's .Bác sĩ bôi iốt vào họng Tom.
- .Bôi một ít iốt lên vết cắt này.
- .Iốt được dùng để lọc nước.