Dịch

iodine

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Iot, iốt, iođdanh từkhông đếm được (uncountable)A chemical element (symbol: I) with an atomic number of 53; one of the halogens.
  2. Bôi iốt, sát trùng bằng iốtđộng từngoại động từ (transitive)to treat with iodine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iodineNguyên thể (infinitive)
  2. iodinesSố nhiều (plural)
  3. iodinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. iodiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

iodine-131danh từĐồng vị phóng xạ của iốt, 13153I, có chu kỳ bán rã 8 ngày; được sử dụng như một chất đánh dấu y tế
iodine-125danh từĐồng vị phóng xạ của iốt, 12553I, có chu kỳ bán rã 59 ngày; được sử dụng như một liệu pháp xạ trị
iodine bushdanh từLoại cây bụi thấp, gần như không có lá thuộc phân họ Chenopodioideae, được tìm thấy trên đất cát, kiềm ở phía tây nam Hoa Kỳ, Allenrolfea occidentalis
iodine valuedanh từKhối lượng iốt tính bằng gam được tiêu thụ bởi 100 gam chất hóa học, thường được sử dụng để xác định mức độ không bão hòa trong chất béo, dầu và sáp
iodine greendanh từThuốc nhuộm màu xanh nhân tạo, dẫn xuất iốt của rosaniline
iodine indexdanh từĐồng nghĩa với iodine value
iodine numberdanh từĐồng nghĩa với iodine value
iodine yellowdanh từSắc tố màu vàng sáng bao gồm chì iodide

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Iot
  1. không đếm được (uncountable)Iot, iốt, iođAn antiseptic incorporating the element.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápiode
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἰοειδήςioeidḗs“violet”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Tom's .Bác sĩ bôi iốt vào họng Tom.
  • .Bôi một ít iốt lên vết cắt này.
  • .Iốt được dùng để lọc nước.

AI