Dịch

iodide

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất io-đuadanh từA binary compound of iodine and another element or radical.
  2. Muối io-đuadanh từAny salt of hydroiodic acid.
  3. Ion io-đua, gốc io-đuadanh từThe anionic form of an iodine atom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iodideDạng gốc (base form)
  2. iodidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acyl iodidedanh từCác hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức acyl gắn trực tiếp với nguyên tử iốt
sodium iodidedanh từMuối natri của axit hydriodic (công thức hóa học NaI), được sử dụng chủ yếu như chất bổ sung dinh dưỡng và trong hóa học hữu cơ
caesium iodidedanh từLoại muối thường được sử dụng trong thiết bị soi huỳnh quang
lithium iodidedanh từMuối liti của axit hydriodic, HI
cadmium iodidedanh từMuối iodua vô cơ của cadmium có công thức hóa học CdI₂
oxapium iodidedanh từLoại thuốc chống co thắt đặc biệt
hydrogen iodidedanh từLà chất khí không màu có công thức phân tử HI, có mùi ngột ngạt; nó tạo thành axit hydriodic khi hòa tan trong nước
potassium iodidedanh từLoại muối, KI, có nguồn gốc chính thức từ kali hydroxit và axit hydriodic, được sử dụng làm thuốc thử phân tích, trong tổng hợp hữu cơ và điều chế nhũ tương cảm quang và làm chất bảo vệ phóng xạ để bảo vệ tuyến giáp

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , Sự hiện diện của nitrua, argonide, arsenide và io-đua trong đá kết tinh
  • , "" .Trong hóa học, "I" có thể có nghĩa là cả i-ốt và io-đua.

AI