Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chloroiodide
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hợp chất chứa cả ion clorua và iodua
danh từ
Any compound containing both chloride and iodide ions
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chloroiodide
Dạng gốc
(base form)
chloroiodide
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
chloro-
+
iodide
AI
1
Các hợp chất chứa cả ion clorua và iodua
1
Các hợp chất chứa cả ion clorua và iodua
1
Các hợp chất chứa cả ion clorua và iodua