iodate
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Anion IO₃⁻; bất kỳ muối của axit iodicdanh từThe anion IO₃⁻; any salt of iodic acid.
- Điều trị bằng iốtđộng từngoại động từ (transitive)To treat with iodine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cadmium iodate | Chưa có nghĩa | |
| potassium iodate | Chưa có nghĩa | |
| hydrogen iodate | Chưa có nghĩa | |
| silver iodate | Chưa có nghĩa | |
| sodium iodate | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc iodateNguồn gốc (etymology)
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha