Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diiodate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các muối chứa hai anion iodat
danh từ
Any salt containing two iodate anions
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
diiodate
Dạng gốc
(base form)
diiodate
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
di-
+
iodate
AI
1
Các muối chứa hai anion iodat
1
Các muối chứa hai anion iodat
1
Các muối chứa hai anion iodat