Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
iodize
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bôi iôt vào (vết thương)
động từ
To treat or react with iodine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
iodize
Nguyên thể
(infinitive)
iodize
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
iodize
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
iodiz
ing
Phân từ I
(present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
yodurar
Iốt hóa
Ví dụ
iodize
a
wound
iodize
salt
Họ từ
(word family)
cùng gốc
iodize
iodi
ne
Iot, iốt, iođ
danh từ, động từ
iodi
nation
Halogen hóa bằng iốt hoặc hợp chất iốt
danh từ
iodi
nate
Điều trị hoặc kết hợp với iốt
động từ
iodi
nated
Đã xử lý hoặc phản ứng với iốt hoặc axit hydroiodic
tính từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Bôi iôt vào (vết thương)
1
Bôi iôt vào (vết thương)
1
Bôi iôt vào (vết thương)