Dịch

purple

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpɜː.pl̩/US/ˈpɝ.pl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Màu đỏ tíadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colour between red and blue; violet, though often closer to magenta.
  2. Màu tím, màu tíadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any non-spectral colour on the line of purples on a colour chromaticity diagram or a colour wheel between violet and red.
  3. Tím, có màu tímtính từOf a purple hue.
  4. Hóa tím, ngả màu tím, tím táiđộng từnội động từ (intransitive)To turn purple in colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purpleNguyên thể (infinitive)
  2. purplesSố nhiều (plural)
  3. purpledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. purplingPhân từ I (present participle)
  5. purplerSo sánh hơn (comparative)
  6. more purpleSo sánh hơn (comparative)
  7. purplestSo sánh nhất (superlative)
  8. most purpleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • purple prose/passagevăn vẻ hoa mỹ

Cụm từ (phrase)

bright purpleMàu tím sáng
deep purpleMàu tím đậm
purple patchdanh từThời kỳ thành công liên tiếp
purple prosedanh từLối hành văn hoa mỹ quá mức
turn purpleTím tái mặt mày
purple ricedanh từĐồng nghĩa với black rice
purple heartdanh từThuốc phenobarbitone khi dùng để giải trí
purple martindanh từChim nhạn tím

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 6
Động từ (verb) 2
Tía
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cloth, or a garment, dyed a purple colour; especially, a purple robe, worn as an emblem of rank or authority; specifically, the purple robe or mantle worn by Ancient Roman emperors as the emblem of imperial dignity.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipurple
  2. từ tiếng Anh cổpurpul“purple”

Cùng gốc (doublet)purpurapurpure

Ví dụ

  • [Napoleon’s] — — —[…]Khi chúng ta hình dung thiên tài quân sự chớm nở của Napoleon tại Toulon—đường lối chính trị táo bạo và dứt khoát của ông giữa giông bão Cách mạng—tham vọng ngang tầm Caesar của ông khi bước lên ngôi báu—
  • , ![…] , , , , ; .Hóa ra đây là ngôi nhà tương lai của tôi, tôi thầm nghĩ! Tựa lưng vào những ngọn đồi sừng sững, với dải ranh giới màu tím mờ ảo của nước Pháp xa xa về phía tây nam, bầu trời sắc lam nhạt điểm xuyết những cụm mây nhỏ bồng bềnh êm ái, nơi đây quả thực trông như một thành phố nhỏ đáng yêu; thành phố của những giấc mơ.
  • : , / !Hãy phủ phục dưới đất: phải, hãy giấu / Niềm kiêu hãnh vương giả của ngươi vào cát bụi!

AI