Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Màu đỏ tíadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colour between red and blue; violet, though often closer to magenta.
- Màu tím, màu tíadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any non-spectral colour on the line of purples on a colour chromaticity diagram or a colour wheel between violet and red.
- Tím, có màu tímtính từOf a purple hue.
- Hóa tím, ngả màu tím, tím táiđộng từnội động từ (intransitive)To turn purple in colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- purpleNguyên thể (infinitive)
- purplesSố nhiều (plural)
- purpledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- purplingPhân từ I (present participle)
- purplerSo sánh hơn (comparative)
- more purpleSo sánh hơn (comparative)
- purplestSo sánh nhất (superlative)
- most purpleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- purple prose/passagevăn vẻ hoa mỹ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bright purple | Màu tím sáng | |
| deep purple | Màu tím đậm | |
| purple patchdanh từ | danh từ | Thời kỳ thành công liên tiếp |
| purple prosedanh từ | danh từ | Lối hành văn hoa mỹ quá mức |
| turn purple | Tím tái mặt mày | |
| purple ricedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black rice |
| purple heartdanh từ | danh từ | Thuốc phenobarbitone khi dùng để giải trí |
| purple martindanh từ | danh từ | Chim nhạn tím |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 6
Động từ (verb) 2
Tía
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cloth, or a garment, dyed a purple colour; especially, a purple robe, worn as an emblem of rank or authority; specifically, the purple robe or mantle worn by Ancient Roman emperors as the emblem of imperial dignity.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc purpleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [Napoleon’s] — — —[…]Khi chúng ta hình dung thiên tài quân sự chớm nở của Napoleon tại Toulon—đường lối chính trị táo bạo và dứt khoát của ông giữa giông bão Cách mạng—tham vọng ngang tầm Caesar của ông khi bước lên ngôi báu—
- , ![…] , , , , ; .Hóa ra đây là ngôi nhà tương lai của tôi, tôi thầm nghĩ! Tựa lưng vào những ngọn đồi sừng sững, với dải ranh giới màu tím mờ ảo của nước Pháp xa xa về phía tây nam, bầu trời sắc lam nhạt điểm xuyết những cụm mây nhỏ bồng bềnh êm ái, nơi đây quả thực trông như một thành phố nhỏ đáng yêu; thành phố của những giấc mơ.
- : , / !Hãy phủ phục dưới đất: phải, hãy giấu / Niềm kiêu hãnh vương giả của ngươi vào cát bụi!