Dịch

purpure

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/pɚˈpjʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Màu tím trên quốc huy, được thể hiện bằng hình khắc bằng các đường chéo song song 45 độ theo chiều kim đồng hồdanh từkhông đếm được (uncountable)A purple colour on a coat of arms, represented in engraving by diagonal parallel lines 45 degrees clockwise.
  2. Áo khoác màu tímtính từkhông so sánh (not comparable)In blazon, of the colour purple.

Cụm từ (phrase)

purpureo-tiền tốMàu tím; được sử dụng để chỉ một số hợp chất màu đỏ tím rực rỡ của cobaltic clorua và amoniac, tương tự như các hợp chất roseocobaltic

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipurpure
  2. từ tiếng Anh cổpurpure
  3. từ tiếng Pháp cổpurpure“purple”

Cùng gốc (doublet)purplepurpura

Ví dụ

  • .

AI