Dịch

purpura

danh từ (noun)
UK/ˈpɜːpjʊɹə/

Nghĩa chính

  1. Ban xuất huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The appearance of red or purple discolorations on the skin that do not blanch when pressure is applied, caused by subdermal bleeding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purpuraDạng gốc (base form)
  2. purpurasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

purpura rheumaticadanh từĐồng nghĩa với Henoch-Schönlein purpura
anaphylactoid purpuradanh từĐồng nghĩa với Henoch-Schönlein purpura
Henoch-Schönlein purpuraBệnh về da và các cơ quan khác, dẫn đến ban xuất huyết sờ thấy được, thường kèm theo đau khớp và đau bụng, đôi khi dẫn đến bệnh thận
Schönlein-Henoch purpuraĐồng nghĩa với Henoch-Schönlein purpura
thrombotic thrombocytopenic purpuradanh từChứng rối loạn hiếm gặp của hệ thống đông máu, gây ra các cục máu đông cực nhỏ trong các mạch máu nhỏ

AI