Dịch

morado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/moˈɾado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tím, có màu tímtính từpurple
  2. Màu dâu tằmtính từmurrey
  3. Vết bầm tímdanh từa bruise
  4. Đã cư trú, đã trú ngụđộng từpast participle of morar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moradoDạng gốc (base form)
  2. moradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. moradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. moradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

color moradoMàu tím
ojos moradosMắt thâm tím
maguey moradodanh từHoa huệ, Tradescantia spathacea
toronjil moradodanh từCây bài hương khổng lồ Mexico, Agastache mexicana
cariaquito moradodanh từLantana trifoliachưa dịch
campanilla moradadanh từRau muống (hoa)
flor moradadanh từLời nguyền của Patterson
pasarlas moradasđộng từCó một thời gian tồi tệ về nó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da đen
  1. Someone of African descent; a black person.

Họ từ (word family)

cùng gốc morado

Ví dụ

  • .Có những quả bóng màu tím trong các thùng màu xanh lá ở gara.
  • .Họ sơn mặt màu tím và vàng.
  • .Màu của băng của anh ấy là màu tím.

AI