morado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/moˈɾado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tím, có màu tímtính từpurple
- Màu dâu tằmtính từmurrey
- Vết bầm tímdanh từa bruise
- Đã cư trú, đã trú ngụđộng từpast participle of morar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| color morado | Màu tím | |
| ojos morados | Mắt thâm tím | |
| maguey moradodanh từ | danh từ | Hoa huệ, Tradescantia spathacea |
| toronjil moradodanh từ | danh từ | Cây bài hương khổng lồ Mexico, Agastache mexicana |
| cariaquito moradodanh từ | danh từ | Lantana trifoliachưa dịch |
| campanilla moradadanh từ | danh từ | Rau muống (hoa) |
| flor moradadanh từ | danh từ | Lời nguyền của Patterson |
| pasarlas moradasđộng từ | động từ | Có một thời gian tồi tệ về nó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da đen
- Someone of African descent; a black person.
Họ từ (word family)
cùng gốc moradoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có những quả bóng màu tím trong các thùng màu xanh lá ở gara.
- .Họ sơn mặt màu tím và vàng.
- .Màu của băng của anh ấy là màu tím.