Dịch

murrey

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈmʌɹi/

Nghĩa chính

  1. Quả dâu tằmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mulberry fruit.
  2. Loại cồn, màu của quả dâu tằm, giữa màu đỏ và màu tím (màu tím)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tincture, the colour of mulberries, between gules (red) and purpure (purple).
  3. Đó tíatính từkhông so sánh (not comparable)Of a mulberry colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. murreyDạng gốc (base form)
  2. murreysSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimurrey
  2. từ tiếng Pháp trung đạimoré
  3. từ tiếng Latinhmoratum

AI