Nghĩa chính
- Danh hiệu kính trọng được trao cho con trai của một hoàng đế trị vì ở Đế quốc Byzantine, đặc biệt là do Constantine VII Porphyrogenitus phong tặngdanh từAn honorific title given to a son of a reigning emperor in the Byzantine Empire, notably borne by Constantine VII Porphyrogenitus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- porphyrogeniteDạng gốc (base form)
- porphyrogenitesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiporphyrogenitus
- từ tiếng Hy Lạp cổπορφυρογέννητοςporphurogénnētos
Họ từ (word family)
cùng gốc porphyrogenite- porphyrogenitismNguyên tắc kế vị trong các gia đình hoàng gia, đặc biệt là giữa các hoàng đế Đông La Mã, theo đó con trai thứ, nếu được sinh ra sau khi cha mình lên ngôi, sẽ được ưu tiên hơn con trai lớn sinh trước đódanh từ
- porphyrogeniticLiên quan đến porphyrogenitetính từ
Từ liên quan (related word)